Bảng giá phẫu thuật thẩm mỹ toàn diện tại bệnh viện thẩm mỹ jw hàn quốc

Bảng giá phẫu thuật thẩm mỹ tại Bệnh viện Thẩm mỹ JW năm 2020 là thắc mắc của rất nhiều tín đồ làm đẹp khi có ý định thực hiện các dịch vụ làm đẹp chuẩn Hàn ngay tại Việt Nam. Bạn đọc có thể tham khảo chi tiết trong bài viết sau đây.

Bạn đang xem: Bảng giá phẫu thuật thẩm mỹ toàn diện tại bệnh viện thẩm mỹ jw hàn quốc


*

Trong buổi kí kết nhượng quyền thương hiệu cho JW tại Việt Nam TS.BS Nguyễn Phan Tú Dung – Giám đốc Bệnh viện JW Hàn Quốc tại Việt Nam bắt tay TS.BS Man Koon Suh – Giám đốc hệ thống JW toàn cầu


Làm đẹp tại hệ thống bệnh viện tiêu chuẩn Quốc tế

Bệnh viện Thẩm mỹ JW Hàn Quốc là đơn vị tiên phong tại Việt Nam với sử dụng công nghệ hiện đại tiêu chí 5 sao, hoạt động nhượng quyền chính thức từ Bệnh viện Jeong Won tại Thủ đô Seoul – Hàn Quốc.

Khi thực hiện thẩm mỹ tại JW, quý khách hàng sẽ được đáp ứng các tiêu chí sau:

+ Chuyên gia phẫu thuật thẩm mỹ với kinh nghiệm chuyên sâu, nhiều năm đào tạo tại nước ngoài tư vấn cụ thể cho từng tình trạng. Từ đó đề ra giải pháp khắc phục phù hợp với cơ địa mỗi người.

+ JW ứng dụng công nghệ hiện đại hóa chuẩn Quốc tế được công nhận bởi FDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ), KFDA (cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hàn Quốc) và kiểm định của Bộ Y tế.

*

Máy móc tại JW đảm bảo các tiêu chuẩn Quốc tế

+ Với các ca phẫu thuật khó, thông tin tình trạng khách hàng sẽ được chuyển sang Hàn Quốc để được chuyên gia nhận định, tìm hướng giải quyết.

+ Nhiều cơ hội được thẩm mỹ trực tiếp bởi chuyên gia nước ngoài, giải quyết các tình trạng khó mà Việt Nam chưa thể thực hiện tốt.

+ Thẩm mỹ đảm bảo giữ vẻ đẹp tự nhiên, hài hòa với cơ địa từng người.

Xem thêm: Bệnh Viện Thẩm Mỹ Kangnam Hàn Quốc, Địa Chỉ Ở Đâu

+ Hiệu quả chỉ sau 1 lần thực hiện nhanh chóng, không đau đớn, không để lại sẹo xấu sau phẫu thuật.

*

Đội ngũ chuyên gia tại JW cam kết mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng

Bảng giá thẩm mỹ tại bệnh viện thẩm mỹ JW năm 2017

Tại Bệnh viện Thẩm mỹ JW Hàn Quốc, giá các dịch vụ được phân chia rõ ràng và cụ thể, phù hợp với chất lượng dịch vụ mang lại cho khách hàng cùng chế độ đãi ngộ, chăm sóc đặc biệt.

+ Nâng ngực nội soi: Sử dụng túi độn hiện đại, siêu bền bỉ có gắn chip thông minh của hãng Motiva (Hoa Kỳ). Nâng ngực kết hợp sử dụng máy mô phỏng 3D Divina, chiếu rõ dáng ngực trước và sau khi nâng.

*

Mô hình viện nâng ngực 3D chỉ có tại JW

Xem bảng giá thẩm mỹ nâng ngực chi tiết TẠI ĐÂY.

+ Thẩm mỹ mắt: Cắt mắt 2 mí, bấm mí, tái phẫu thuật chỉnh sửa mắt hỏng. Ngoài ra, JW ứng dụng công nghệ thẩm mỹ chân mày nội soi 4X hiện đại với 4 tác động điều trị bao gồm cả nhăn da trán, chữa mắt sụp mí và nâng cao vùng chân mày hiệu quả.

*

Hiệu quả của treo chân mày

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN)

DỊCH VỤPHẪU THUẬT LẦN ĐẦU (VNĐ)TÁI PHẪU THUẬT (VNĐ)
Bấm mí tiêu chuẩn Hàn Quốc15.000.000
Bấm mí kết hợp lấy túi mỡ 18.000.000
Phẫu thuật tạo mắt 2 mí15.000.000
Cắt mắt hai mí cấu trúc mắt khó30.000.000
Điều trị sụp mi (mí trên)40.000.00050.000.000-55.000.000
PT điều trị sụp mi (1 bên) + cắt mắt (1 bên)30.000.00040.000.000-50.000.000
Điều trị quặm mi mí trên30.000.00040.000.000
Lấy mỡ da thừa mí trên15.000.00025.000.000
Lấy mỡ da thừa mí trên + nâng đuôi mí18.000.00028.000.000
Phẫu thuật cắt mí mắt + cấy mỡ hốc mắt sâu40.000.00050.000.000-55.000.000
PT cấy mỡ hốc mắt sâu (1 bên) + cắt mắt (1 bên)30.000.00040.000.000
Phẫu thuật mắt to + mở rộng góc mắt trong (nếu có)40.000.00050.000.000
Phẫu thuật mắt to (1 bên) + cắt mắt (1 bên)30.000.00040.000.000
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 130.000.000-40.000.000
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 245.000.000-50.000.000
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 355.000.000-60.000.000
Treo chân mày12.000.00015.000.000
Treo chân mày nội soi 4x50.000.00060.000.000
Treo chân mày bằng chỉ Mint30.000.000

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ TRÊN TÁI PHẪU THUẬT)

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ)
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 130.000.000
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 240.000.000
Tái phẫu thuật mắt 2 mí – Mức độ khó 350.000.000
Tái phẫu thuật cắt mí mắt + Cấy mỡ hốc mắt sâu40.000.000 - 45.000.000
Tái phẫu thuật điều trị sụp mi40.000.000 - 45.000.000

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MẮT (MÍ DƯỚI)

DỊCH VỤPHẪU THUẬT LẦN ĐẦU (VNĐ)TÁI PHẪU THUẬT (VNĐ)
LMDTMD12.000.00015.000.000
Midface20.000.00025.000.000
Midface kết hợp căng da mặt bằng chỉ V-lift65.000.00080.000.000
Mở rộng góc mắt ngoài10.000.00015.000.000
Mở rộng góc mắt trong10.000.00015.000.000
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới35.000.00045.000.000
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới kết hợp căng chỉ60.000.000
Điều trị lật mi mí dưới bằng chỉ40.000.000
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (sử dụng mỡ đùi hoặc bụng)20.000.000
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (biểu bì mông)25.000.000
Phẫu thuật tạo bọng mắt dễ thương20.000.000
Phẫu thuật điều trị quặm mi mí dưới25.000.000

+ Hút mỡ không phẫu thuật: Sử dụng thiết bị máy Laser Lipo đánh tan tế bào mỡ cứng đầu, sau đó dùng thiết bị chuyên dụng đưa mỡ ra khỏi cơ thể.

BẢNG GIÁ HÚT MỠ - CĂNG DA BỤNG

DỊCH VỤPHẪU THUẬT LẦN ĐẦUTÁI PHẪU THUẬT
Hút mỡ bắp tay25 – 30.000.000
Hút mỡ đùi40 – 45.000.000
Hút mỡ bụng Smart Lipo85.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 150 - 55.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 2 60 - 65.000.000
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 370.000.000
Hút mỡ nọng cằm20 - 25.000.000
Hút mỡ lưng30.000.000
Hút mỡ vùng bả vai15 - 20.000.000
Hút mỡ hông30.000.000
Hút mỡ vùng hố nách30.000.000
Hút mỡ bắp chân20 - 30.000.000
Căng da nọng cằm30.000.000
Căng da bụng mini60.000.000
Căng da bụng mini kết hợp dời rốn trong70.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 170.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 290.000.000
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 3120.000.000
Căng da đùi50.000.00060.000.000
Điều trị thoát vị rốn30.000.000

 

+ Nâng mũi công nghệ Hàn Quốc: Sử dụng sụn tự thân và sụn nhân tạo kết hợp. Bác sĩ chuyên sẽ khoa ứng dụng phương pháp phù hợp với từng cơ địa.

BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT MŨI (LẦN ĐẦU)

DỊCH VỤPT LẦN ĐẦUTÁI PHẪU THUẬT
Thu gọn cánh mũi10.000.00015.000.000
Nạo silicon mũi25.000.000
Rút chỉ mũi (trường hợp đã nâng mũi bằng chỉ)20.000.000
Nâng mũi Hàn Quốc15.000.00020.000.000
Nâng mũi Hàn Quốc (sử dụng sóng Megaderm)30.000.00035.000.000
Nâng mũi bọc sụn vành tai25.000.00030.000.000
Nâng mũi bọc sụn vành tai kèm bọc Megaderm sóng mũi 37.000.00045.000.000
Nâng mũi S-Line (mới)50.000.00060-80.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (mũi khó)90 - 100.000.000
Nâng mũi S-Line + cắt cánh mũi55.000.00060.000.000
Nâng mũi S-Line + chỉnh vách ngăn65.000.00070.000.000
Nâng mũi S-Line + chỉnh xương gồ55.000.00060.000.000
Nâng mũi S-Line + Hạ xương bè55.000.00060.000.000
Nâng mũi S-Line 3D65.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line 3D tái phẫu thuật(trường hợp mũi đã can thiệp sụn vách ngăn)100-130.000.000
Nâng mũi S-Line 3D + chỉnh vách ngăn (mới)70.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line 3D + chỉnh xương gồ70.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line 3D + Hạ xương bè70.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line 3D+ cắt cánh mũi70.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line + sụn tự thân hoàn toàn(biểu bì mông)60.000.00070-100.000.000
Nâng mũi S-Line bọc Megaderm toàn bộ80.000.00090-100.000.000
Nâng mũi S-Line sử dụng sóng Surgiform80.000.00090-100.000.000
Nâng mũi S-Line Plus70.000.00080-90.000.000
Nâng mũi S-Line Plus bọc Megaderm toàn bộ90.000.000100-120.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân90.000.000100-130.000.000
Nâng mũi S-Line sụn tự thân hoàn toàn(biểu bì mông) + sụn sườn tự thân dựng trụ mũi100.000.000110-140.000.000
Nâng mũi S-Line Tutoplast80.000.00090-120.000.000
Phẫu thuật mũi gồ không đặt sóng20.000.000
Thu hẹp xương mũi không đặt sóng20.000.000

BẢNG GIÁ TÁI PHẪU THUẬT MŨI KHÓ

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GIÁ KHUYẾN MÃI (VNĐ)
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật60.000.000
Nâng mũi S-Line 3D tái phẫu thuật80.000.000 - 120.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ I)70.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ II)80.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ III)90.000.000
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (cấp độ IV)100.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân (Tái Phẫu Thuật)100.000.000
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân (Tái Phẫu Thuật) - mũi khó~130.000.000
Nâng mũi S-Line Tutoplast (Tái Phẫu Thuật)~100.000.000

+ Phẫu thuật hàm mặt: Gồm các dịch vụ như phẫu thuật hàm móm, hàm hô, cười hở lợi, hạ xương gò má, gọt mặt V Line, độn cằm… theo nhu cầu của khách hàng.

DỊCH VỤPHẪU THUẬT LẦN ĐẦUTÁI PHẪU THUẬT
PHẪU THUẬT HÀM
PT điều trị cười hở lợi20.000.000
PT hàm hô (hàm trên)80.000.000
PT hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi85.000.000
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm)140.000.000
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm130.000.000
PT Lefort 1 hàm trên90.000.000
Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO100.000.000
PT Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới180.000.000
GỌT HÀM
Độn gò má30.000.000
Độn thái dương sụn mềm Hàn Quốc30.000.000
Gọt góc hàm80.000.000
Ghép xương góc hàm vào cằm50.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang90.000.000
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông100.000.000
Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm120.000.000
Gọt mặt V-Line80.000.000100.000.000
Gọt mặt V-Line + điều chỉnh trục xương cằm120.000.000
Gọt mặt V-Line + trượt cằm120.000.000
Hạ xương gò má70.000.00080-90.000.000
Nâng xương gò má100.000.000
Lấy túi mỡ má20.000.000
CẰM
Gọt cằm V-Line60.000.000
Độn cằm bằng implant Hàn Quốc (không nẹp vít)20.000.000
Gọt xương góc cằm50.000.000
Cắt ngắn cằm50.000.000
Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm70.000.000
Độn cằm nẹp vít cố định25.000.00030.000.000
Phẫu thuật trượt cằm50.000.000
CĂNG DA MẶT
Căng da mặt bằng chỉ Ultra V-lift Hàn Quốc60.000.000
Căng da mặt bằng chỉ vàng 24k Hàn Quốc200.000.000
Căng da mặt bằng chỉ Mesh Lift85.000.000
Căng da mặt bán phần50.000.00060.000.000
Căng da mặt bán phần kết hợp căng da cổ70.000.00080.000.000
Căng da mặt bán phần + căng da thái dương65.000.000
Căng da trán30.000.00040.000.000
Căng da thái dương20.000.00030.000.000
Căng da cổ30.000.00040.000.000

*

Những nhân vật từng thẩm mỹ hàm mặt tại JW

DỊCH VỤGIÁ NIÊM YẾT (VNĐ)GHI CHÚ
Khâu lỗ ở trái tai (1 bên)2.000.000
Má lúm đồng tiền (1 bên)5.000.000
Phẫu thuật môi dày thành môi mỏng (1 môi)10.000.000
Cắt tuyến mồ hôi nách20.000.000
Thẩm mỹ tạo hình môi trái tim10.000.000/môi
Rút sóng mũi nhân tạo7.000.000
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (toàn bộ)25.000.000
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (âm đạo)15.000.000
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (môi bé)10.000.000
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (môi lớn)10.000.000
Tháo độn cằm10.000.000
Độn rãnh mũi má30.000.000
Tiêm tan mỡ nọng cằm5.000.000
Tiêm tan mỡ má7.000.000
Tiêm tan mỡ bắp tay7.000.000
Tiêm tan mỡ bụng10.000.000
Tiêm tan mỡ đùi10.000.000
Tiêm botox vùng trán7.000.000 đến 10.000.000
Tiêm botox vùng đuôi mắt4.000.000
Tiêm botox vùng rãnh giữa 2 đầu cung mày3.000.000
Tiêm botox mí dưới4.000.000
Tiêm botox góc hàm10.000.000
Tiêm Restylane, Juvederm (sóng mũi, môi, cằm)12.000.000 - 16.000.000/cc